CÔNG TY LUẬT TNHH ĐẠI VIỆT – ĐOÀN LUẬT SƯ TPHCM

(+84) 028. 66.88.45.55
Hỏi đáp

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu Bộ luật và luật đang được áp dụng

I. Bộ luật và luật là gì?

Luật, Bộ luật là các loại văn bản quy phạm pháp luật thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam được luật định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015.

Luật, Bộ luật được Quốc hội thông có mức độ hệ thống hóa cao nhất, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trên một hoặc nhiều lĩnh vực khác nhau.

II. Tính đến thời điểm tháng 01/2021, Việt Nam ta có 244 Bộ luật, Luật đang được áp dụng. Cụ thể:

1. Luật Tổ chức Quốc hội sửa đổi 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
2. Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
3. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
4. Luật Đầu tư 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
5. Luật Doanh nghiệp 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
6. Luật Xây dựng sửa đổi 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
7. Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
8. Luật Thanh niên 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
9. Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
10. Luật Lực lượng dự bị động viên 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2021).
11. Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2021).
12. Luật Chứng khoán 2019 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
13. Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
14. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ sửa đổi 2019 (Áp dụng từ 10/01/2020).
15. Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
16. Luật Dân quân tự vệ 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
17. Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
18. Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
19. Luật Thư viện 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
20. Bộ luật Lao động 2019 (áp dụng từ ngày 01/01/2021).
21. Luật giáo dục 2019 (áp dụng từ ngày 01/07/2020).
22. Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 2019 (Áp dụng từ 01/01/2020).
23. Luật Thi hành án hình sự 2019 (Áp dụng từ 01/01/2020).
24. Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 (Áp dụng từ 01/11/2019).
25. Luật Đầu tư công 2019 (Áp dụng từ 01/01/2020).
26. Luật Kiến trúc 2019 (Áp dụng từ 01/07/2020).
27. Luật Quản lý thuế 2019 (Áp dụng từ 01/07/2020).
28. Luật Công an nhân dân 2018 (Áp dụng từ 01/07/2020).
29. Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 (Áp dụng từ 01/07/2020).
30. Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 (áp dụng từ ngày 01/01/2019).
31. Luật Chăn nuôi 2018 (Áp dụng từ 01/01/2020).
32. Luật Giáo dục đại học sửa đổi 2018 (Áp dụng từ 01/07/2019).
33. Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018 (Áp dụng từ 01/07/2019).
34. Luật Trồng trọt 2018 (Áp dụng từ 01/01/2020).
35. Luật Đặc xá 2018 (Áp dụng từ 01/07/2019).
36. Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 2018 (Áp dụng từ 01/07/2020).
37. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
38. Luật Đo đạc và bản đồ 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
39. Luật Thể dục, thể thao sửa đổi 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
40. Luật An ninh mạng 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
41. Luật Tố cáo 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
42. Luật Cạnh tranh 2018 (Áp dụng từ 01/07/2019).
43. Luật Quốc phòng 2018 (Áp dụng từ 01/01/2019).
44. Luật Quy hoạch 2017 (Áp dụng từ 01/01/2019).
45. Luật Quản lý nợ công 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
46. Luật Thủy sản 2017 (Áp dụng từ 01/01/2019).
47. Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài sửa đổi 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
48. Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 (áp dụng từ ngày 15/01/2018).
49. Luật Lâm nghiệp 2017 (Áp dụng từ 01/01/2019).
50. Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
51. Luật Cảnh vệ 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
52. Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
53. Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
54. Luật Trợ giúp pháp lý 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
55. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
56. Luật Thủy lợi 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
57. Luật Du lịch 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
58. Luật Chuyển giao công nghệ 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
59. Luật Đường sắt 2017 (Áp dụng từ 01/07/2018).
60. Luật Quản lý ngoại thương 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
61. Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 2017 (Áp dụng từ 01/01/2018).
62. Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016 (Áp dụng từ 01/01/2018).
63. Luật đấu giá tài sản 2016 (Áp dụng từ 01/07/2017).
64. Luật điều ước quốc tế 2016 (Áp dụng từ 01/07/2016).
65. Luật tiếp cận thông tin 2016 (Áp dụng từ 01/07/2018).
66. Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016 (áp dụng từ ngày 01/09/2016).
67. Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế sửa đổi 2016 (Áp dụng từ 01/07/2016).
68. Luật Dược 2016 (Áp dụng từ 01/01/2017).
69. Luật Báo chí 2016 (Áp dụng từ 01/01/2017).
70. Luật trẻ em 2016 (Áp dụng từ 01/06/2017).
71. Bộ luật tố tụng hình sự 2015 (Áp dụng từ 01/01/2018).
72. Bộ luật hình sự 2015 (Áp dụng từ 01/01/2018).
73. Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
74. Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự 2015 (Áp dụng từ 01/01/2018).
75. Luật trưng cầu ý dân 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
76. Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015 (Áp dụng từ 01/01/2018).
77. Luật tố tụng hành chính 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
78. Bộ luật hàng hải Việt Nam 2015 (Áp dụng từ 01/07/2017).
79. Bộ luật tố tụng dân sự 2015 (Áp dụng từ 01/06/2017).
80. Luật phí và lệ phí 2015 (Áp dụng từ 01/01/2017).
81. Bộ luật dân sự 2015 (Áp dụng từ 01/01/2017).
82. Luật thống kê 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
83. Luật khí tượng thủy văn 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
84. Luật kế toán 2015 (Áp dụng từ 01/01/2017).
85. Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
86. Luật an toàn thông tin mạng 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
87. Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
88. Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 2015 (áp dụng từ ngày 01/09/2015).
89. Luật ngân sách nhà nước 2015 (Áp dụng từ 01/01/2017).
90. Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
91. Luật Kiểm toán nhà nước 2015 (Áp dụng từ 01/01/2016).
92. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
93. Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015 (Áp dụng từ 01/01/2016).
94. Luật thú y 2015 (Áp dụng từ 01/07/2016).
95. Luật nghĩa vụ quân sự 2015 (Áp dụng từ 01/01/2016).
96. Luật tổ chức Chính phủ 2015 (Áp dụng từ 01/01/2016).
97. Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam 2015 (Áp dụng từ 01/01/2016).
98. Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
99. Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
100. Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
101. Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/01/2016).
102. Luật Quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
103. Luật Nhà ở 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
104. Luật Kinh doanh bất động sản 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
105. Luật Thi hành án dân sự sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
106. Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân 2014 (Áp dụng từ 01/06/2015).
107. Luật tổ chức Tòa án nhân dân 2014 (Áp dụng từ 01/06/2015).
108. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/07/2015).
109. Luật Hộ tịch 2014 (Áp dụng từ 01/01/2016).
110. Luật Tổ chức Quốc hội 2014 (Áp dụng từ 01/01/2016).
111. Luật Bảo hiểm xã hội 2014 (Áp dụng từ 01/01/2016).
112. Luật Căn cước công dân 2014 (Áp dụng từ 01/01/2016).
113. Luật Quốc tịch Việt Nam sửa đổi 2014 (áp dụng từ ngày 26/06/2014).
114. Luật bảo vệ môi trường 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
115. Luật Hải quan 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
116. Luật Công chứng 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
117. Luật Phá sản 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
118. Luật Hôn nhân và gia đình 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
119. Luật Xây dựng 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
120. Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
121. Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
122. Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2014 (Áp dụng từ 01/01/2015).
123. Luật đất đai 2013 (Áp dụng từ 01/07/2014).
124. Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013 (Áp dụng từ 01/07/2014).
125. Luật đấu thầu 2013 (Áp dụng từ 01/07/2014).
126. Luật tiếp công dân 2013 (Áp dụng từ 01/07/2014).
127. Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013 (Áp dụng từ 01/01/2015).
128. Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi 2013 (Áp dụng từ 01/07/2014).
129. Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi 2013 (Áp dụng từ 01/06/2014).
130. Luật việc làm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2015).
131. Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
132. Luật cư trú sửa đổi năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
133. Luật phòng, chống thiên tai năm 2013 (Áp dụng từ 01/05/2014).
134. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp sửa đổi năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
135. Luật thuế giá trị gia tăng sửa đổi năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
136. Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
137. Luật khoa học và công nghệ năm 2013 (Áp dụng từ 01/01/2014).
138. Luật phòng, chống khủng bố năm 2013 (áp dụng từ 01/10/2013).
139. Luật thuế thu nhập cá nhân sửa đổi 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
140. Luật Thủ đô 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
141. Luật xuất bản 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
142. Luật dự trữ quốc gia 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
143. Luật hợp tác xã 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
144. Luật điện lực sửa đổi 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
145. Luật Luật sư sửa đổi 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
146. Luật Quảng cáo 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
147. Luật biển Việt Nam 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
148. Luật tài nguyên nước 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
149. Luật giám định tư pháp 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
150. Luật phổ biến, giáo dục pháp luật 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
151. Luật giá 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
152. Luật Công đoàn 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
153. Luật xử lý vi phạm hành chính 2012 (Áp dụng từ 01/07/2013).
154. Luật phòng, chống rửa tiền 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
155. Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
156. Luật giáo dục đại học 2012 (Áp dụng từ 01/01/2013).
157. Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá 2012 (Áp dụng từ 01/05/2013).
158. Luật Cơ yếu 2011 (áp dụng từ ngày 01/02/2012).
159. Luật khiếu nại 2011 (áp dụng từ ngày 01/07/2012).
160. Luật đo lường 2011 (áp dụng từ ngày 01/07/2012).
161. Luật lưu trữ 2011 (áp dụng từ ngày 01/07/2012).
162. Luật phòng, chống mua bán người năm 2011 (áp dụng từ ngày 01/01/2012).
163. Luật kiểm toán độc lập 2011 (áp dụng từ ngày 01/01/2012).
164. Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 (áp dụng từ ngày 01/07/2011).
165. Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2010 (áp dụng từ ngày 01/07/2011).
166. Luật khoáng sản 2010 (áp dụng từ ngày 01/07/2011).
167. Luật thanh tra 2010 (áp dụng từ ngày 01/07/2011).
168. Luật thuế bảo vệ môi trường 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2012).
169. Luật viên chức 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2012).
170. Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
171. Luật người khuyết tật 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
172. Luật nuôi con nuôi 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
173. Luật Trọng tài thương mại 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
174. Luật bưu chính 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
175. Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010 (áp dụng từ ngày 01/02/2011).
176. Luật an toàn thực phẩm 2010 (áp dụng từ ngày 01/07/2011).
177. Luật các tổ chức tín dụng 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
178. Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
179. Luật thuế tài nguyên năm 2009 (áp dụng từ ngày 01/07/2010).
180. Luật người cao tuổi năm 2009 (áp dụng từ ngày 01/07/2010).
181. Luật viễn thông năm 2009 (áp dụng từ ngày 01/07/2010).
182. Luật tần số vô tuyến điện năm 2009 (áp dụng từ ngày 01/07/2010).
183. Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009 (áp dụng từ ngày 01/01/2011).
184. Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 (áp dụng từ ngày 01/01/2010).
185. Luật Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 2009 (áp dụng từ ngày 02/09/2009).
186. Luật di sản văn hóa sửa đổi 2009 (áp dụng từ ngày 01/01/2010).
187. Luật Điện ảnh sửa đổi 2009 (áp dụng từ ngày 01/10/2009).
188. Luật Quy hoạch đô thị 2009 (áp dụng từ ngày 01/01/2010).
189. Luật Lý lịch tư pháp 2009 (áp dụng từ ngày 01/07/2010).
190. Luật bảo hiểm y tế 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
191. Luật thi hành án dân sự 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
192. Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2008 (áp dụng từ ngày 01/04/2009).
193. Luật cán bộ, công chức 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2010).
194. Luật Công nghệ cao 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
195. Luật Quốc tịch Việt Nam 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
196. Luật giao thông đường bộ 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
197. Luật đa dạng sinh học 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2009).
198. Luật phòng, chống ma túy sửa đổi 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
199. Luật hoạt động chữ thập đỏ 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
200. Luật trưng mua, trưng dụng tài sản 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
201. Luật năng lượng nguyên tử 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
202. Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2008 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
203. Luật dầu khí sửa đổi 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
204. Luật Thuế giá trị gia tăng 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
205. Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2008 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
206. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
207. Luật tương trợ tư pháp 2007 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
208. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
209. Luật phòng, chống bạo lực gia đình 2007 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
210. Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (áp dụng từ ngày 01/01/2009).
211. Luật Hóa chất 2007 (áp dụng từ ngày 01/07/2008).
212. Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến lấy xác 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
213. Luật Đê điều 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
214. Luật Bình đẳng giới 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
215. Luật Thể dục, Thể thao 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
216. Luật Cư trú 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
217. Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2006 (áp dụng từ ngày 01/07/2007).
218. Luật hàng không dân dụng Việt Nam 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
219. Luật Điện ảnh 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
220. Luật Luật sư 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
221. Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
222. Luật Công nghệ thông tin 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
223. Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) 2006 (áp dụng từ ngày 01/01/2007).
224. Luật Các công cụ chuyển nhượng 2005 (áp dụng từ ngày 01/01/2006).
225. Luật Giao dịch điện tử 2005 (áp dụng từ ngày 01/03/2006).
226. Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (áp dụng từ ngày 01/07/2006).
227. Luật Thi đua, Khen thưởng sửa đổi 2005 (áp dụng từ ngày 27/06/2005).
228. Luật Thương mại 2005 (áp dụng từ ngày 01/01/2006).
229. Luật An ninh Quốc gia 2004 (áp dụng từ ngày 01/07/2005).
230. Luật Điện Lực 2004 (áp dụng từ ngày 01/07/2005).
231. Luật Giao thông đường thủy nội địa 2004 (áp dụng từ ngày 01/01/2005).
232. Luật Thi đua, Khen thưởng 2003 (áp dụng từ ngày 01/07/2004).
233. Luật Biên giới Quốc gia 2003 (áp dụng từ ngày 01/01/2004).
234. Luật di sản văn hóa 2001 (áp dụng từ ngày 01/01/2002).
235. Luật phòng cháy và chữa cháy 2001 (áp dụng từ 04/10/2001).
236. Luật Phòng, chống ma túy 2000 (áp dụng từ ngày 01/06/2001).
237. Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000 (áp dụng từ ngày 01/04/2001).
238. Luật Dầu khí sửa đổi 2000 (áp dụng từ ngày 01/07/2000).
239. Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999 (áp dụng từ ngày 01/04/2000).
240. Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 (áp dụng từ ngày 01/01/1994).
241. Luật Dầu khí 1993 (áp dụng từ ngày 01/09/1993).
242. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân 1989 (áp dụng từ ngày 11/07/1989).
243. Luật về quyền lập hội 1957 (áp dụng từ ngày 04/06/1957).
244. Luật về quyền tự do hội họp 1957 (áp dụng từ ngày 26/06/1957).

Các luật sư thành viên
  • Cồ Lê Huy
    Cồ Lê Huy
    Luật Sư Sáng Lập - Giám Đốc
  • Phạm Lê Chí Thành
    Phạm Lê Chí Thành
    Luật Sư, Thạc sỹ - Phó giám đốc
  • Dương Thị Hồng Thoa
    Dương Thị Hồng Thoa
    Luật Sư Thành Viên
  • Nguyễn Thị Tố Trinh
    Nguyễn Thị Tố Trinh
    Luật Sư Thành Viên
  • Hồ Quốc Tâm
    Luật sư cộng sự SHTT